Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Phạm Văn Thực”.

  1. Phạm Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/9/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 131 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thục Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu b Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thục Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/12/1953 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 28 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 14 · Lô 3 · Khu 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Minh, Xã Quang Minh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 41 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thực 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Yên Hồng, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-17)07 Plư iang lô Kram