Tìm thấy 548 hồ sơ cho “Phạm Văn Thử”.

  1. Phạm Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 107 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thứ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/4/1953 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thứ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 135 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 02 - 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 114 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 56 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 98 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô 2B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 32 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thử Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Thành - Ngoại Thành - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Thử E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1951 · Khánh Thành, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 05/12/1969 Mai táng ban đầu: Ngã ba Đắk Song, Đức Lập