Tìm thấy 548 hồ sơ cho “Phạm Văn Thử”.

  1. Phạm Văn Thương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H16 · Khu A6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1978 Quê quán: Lai Hạ - CL - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/04/1975 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C94 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/09/1975 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C94 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 Quê quán: Ngọc Châu, Nam Sách, Nam Sách An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Gia Hòa - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 Quê quán: Gia Hòa - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Liễu, Quảng Binh, Quảng Binh Đơn vị: E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Tô - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Tô - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hoà - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Hậu Lộc - Can lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15 - 09 - 1972 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Minh mỹ - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Thành - Ngoại Thành - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Thử E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1951 · Khánh Thành, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 05/12/1969 Mai táng ban đầu: Ngã ba Đắk Song, Đức Lập