Tìm thấy 548 hồ sơ cho “Phạm Văn Thử”.

  1. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thu Năm sinh: 1/3/1951 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Động, Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thụ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thụ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thụ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1/1951 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1950 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thủ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Thành - Ngoại Thành - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Thử E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1951 · Khánh Thành, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 05/12/1969 Mai táng ban đầu: Ngã ba Đắk Song, Đức Lập