Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Phạm Văn Thừa”.

  1. Phạm Văn Thuật Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu I Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1952 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu M Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 48 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1978 Quê quán: Lai Hạ - CL - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Hậu Lộc - Can lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thừa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 9/12/1978