Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Phạm Văn Thức”.

  1. Phạm Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1988 Quê quán: Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C22 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1988 Quê quán: Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C22 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Nghĩa đức, Nghĩa Đoàn Thanh Hoá, Nghĩa Đoàn Thanh Hoá Đơn vị: D Bộ 14 F 33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thực 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Yên Hồng, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-17)07 Plư iang lô Kram
  2. Phạm Văn Thực E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Hồng, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-17)07 Plư iang lô Kram
  3. Phạm Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 5/8/1979
  4. Phạm Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tam Đa - Minh Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1969 Mai táng ban đầu: Plei Deigo - Tọa độ 94.67.04 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 6/7/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 91.17.07 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 7 người trong các danh sách