Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Phạm Văn Thức”.

  1. Phạm Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1968 Quê quán: Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Nghĩa đức - Nghĩa Đoàn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Nghĩa đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Cao Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/08/1967 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Việt Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/10/1969 Quê quán: Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1979 Quê quán: Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1969 Quê quán: Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1979 Quê quán: Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/5/1978 Quê quán: Yên Nhân - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D12 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Nghĩa đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: D Bộ 14 E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thực 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Yên Hồng, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-17)07 Plư iang lô Kram
  2. Phạm Văn Thực E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Hồng, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-17)07 Plư iang lô Kram
  3. Phạm Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 5/8/1979
  4. Phạm Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tam Đa - Minh Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1969 Mai táng ban đầu: Plei Deigo - Tọa độ 94.67.04 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 6/7/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 91.17.07 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 7 người trong các danh sách