Tìm thấy 522 hồ sơ cho “Phạm Văn Thủ”.

  1. Phạm Văn Thuỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/10/1969 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/06/1972 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thuỷ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thùy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Thuỵ Duyên - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thược Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hải Đường - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1979 Quê quán: Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1969 Quê quán: Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1979 Quê quán: Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thúy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D8 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Láng Thượng - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: C4D1E320 - F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Minh mỹ - Hoa Lư - Ninh Bình Đơn vị: C5 D2 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/05/1970 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C2 - B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Thành - Ngoại Thành - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Thử E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1951 · Khánh Thành, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 05/12/1969 Mai táng ban đầu: Ngã ba Đắk Song, Đức Lập
  4. Phạm Văn Thữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 11/5/1969
  5. Phạm Văn Thủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phương Du - Khánh Hòa - Yên khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 6 người trong các danh sách