Tìm thấy 98 hồ sơ cho “Phạm Văn Thụy”.
- Phạm Văn Thủy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thủy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 188 · Hàng 21 · Khu b Xem chi tiết →
- Phạm văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 85 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Phạm văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 44 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/10/1969 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1966 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuỷ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/04/1970 Quê quán: Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Liên hoà - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/10/1969 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/06/1972 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuỷ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thùy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hải Đường - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thúy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D8 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thủy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/4/1980 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.