Tìm thấy 331 hồ sơ cho “Phạm Văn Thị”.

  1. Phạm Văn Thích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu 4b Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 198 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thịu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  6. PHạm Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 80 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 35 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thiềm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 33 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thiệu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thích Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 2/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thi Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1937 · Cổ Mễ, Vũ Ninh, Thị xã Bắc Ninh, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03
  2. Phạm Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Cổ Mễ - Vũ Ninh - Thị xã Bắc Ninh - Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.98.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Thị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tây Sơn - Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 22/05/1967
  4. Phạm Văn Thỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xong Hoài - Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 7/12/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.12.02 bản đồ UTM 1/50.000