Tìm thấy 331 hồ sơ cho “Phạm Văn Thỉ”.
- Phạm Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Viên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: K84 - BT108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Gia Nương - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: D21 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Thái Hồng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1970 Quê quán: Xuân Lương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1971 Quê quán: Yên Hồng - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1971 Quê quán: Yên Hồng - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/4/1968 Quê quán: Quang Huy - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Nguyễn Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: P. Điện Biên, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1970 Quê quán: Tân Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/10/1953 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Công An Tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1982 Quê quán: Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15 - 03 - 1971 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Tân Ngoại - Duy Tân - Nam Hà Đơn vị: C3 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Bắc - Kim Bôi - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/03/1973 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: cánh 3 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiếu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/1/1979 Quê quán: Đông Sơn - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C12 D 9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Lưu Phương - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Thi Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1937 · Cổ Mễ, Vũ Ninh, Thị xã Bắc Ninh, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03
- Phạm Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Cổ Mễ - Vũ Ninh - Thị xã Bắc Ninh - Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.98.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Thị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tây Sơn - Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 22/05/1967
- Phạm Văn Thỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xong Hoài - Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 7/12/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.12.02 bản đồ UTM 1/50.000