Tìm thấy 506 hồ sơ cho “Phạm Văn Thận”.

  1. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/7/1984 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C6 - D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1985 Quê quán: Vĩnh Thành Trung - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Phú nội - Bình Dân - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/6/1970 Quê quán: Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1060 Ngày hy sinh: 13/09/1978 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Tiền Phong - Mê Linh - Vĩnh Phúc Đơn vị: C7 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C7 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/6/1966 Quê quán: Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C8D5E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/10/1973 Quê quán: Hoàng Hải - Quãng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C13 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C18 E271 F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1969 Quê quán: An Phú Tây - Cầu Kè - Trà Vinh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1975 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Liên - Nam Hà Đơn vị: C 20 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Phạm Văn Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vũ Đông - Hồng Lĩnh - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.93.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vân Chủ - Hoành Bồ - Quảng Ninh Hy sinh: 14/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  4. Phạm Văn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ba Vì
  5. Phạm Văn Thản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dân Chủ- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 14/06/1972 (69-19)09 Plei Mơ Rông mộ 5
→ Xem cả 8 người trong các danh sách