Tìm thấy 496 hồ sơ cho “Phạm Văn Thản”.

  1. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 862 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T46 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu K Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T18 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu K Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 485 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1962 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 141 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1981 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T42 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu K Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 479 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1974 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 21 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1962 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Phạm Văn Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vũ Đông - Hồng Lĩnh - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.93.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vân Chủ - Hoành Bồ - Quảng Ninh Hy sinh: 14/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai