Tìm thấy 496 hồ sơ cho “Phạm Văn Thản”.

  1. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thấng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 23 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 67 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1986 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 196 · Khu A4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1970 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Phạm Văn Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vũ Đông - Hồng Lĩnh - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.93.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vân Chủ - Hoành Bồ - Quảng Ninh Hy sinh: 14/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai