Tìm thấy 496 hồ sơ cho “Phạm Văn Thản”.
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C7 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/6/1966 Quê quán: Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C8D5E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/10/1973 Quê quán: Hoàng Hải - Quãng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C13 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C18 E271 F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1969 Quê quán: An Phú Tây - Cầu Kè - Trà Vinh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1975 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Liên - Nam Hà Đơn vị: C 20 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: C 20 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1975 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: C 20 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Thanh Mỹ - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/08/1971 Quê quán: Ngõ 39 Tiến bộ - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Trung - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: D19 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1979 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Mỹ - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: D46 - phòng quân báo miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1979 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Phường nại - Hiệp đông - Quận 3 - Đà Nẵng Đơn vị: C6 D5 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/01/1979 Quê quán: Vĩnh Sơn - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C3 D1 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Phạm Văn Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vũ Đông - Hồng Lĩnh - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.93.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vân Chủ - Hoành Bồ - Quảng Ninh Hy sinh: 14/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai