Tìm thấy 496 hồ sơ cho “Phạm Văn Thản”.

  1. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Cẩm Liên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Phường nại - Hiệp đông - Quận 3 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Phong Thu - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/6/1966 Quê quán: Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1968 Quê quán: Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: A520D235 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/7/1984 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C6 - D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: đồng Hoá - Kim Thành - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Xuân Khang - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1973 Quê quán: Hoàng Hải - Quãng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C13 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Đường - Bảo Thắng - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/7/1984 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C6 - D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1985 Quê quán: Vĩnh Thành Trung - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Phú nội - Bình Dân - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/6/1970 Quê quán: Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1060 Ngày hy sinh: 13/09/1978 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Tiền Phong - Mê Linh - Vĩnh Phúc Đơn vị: C7 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Phạm Văn Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vũ Đông - Hồng Lĩnh - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.93.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vân Chủ - Hoành Bồ - Quảng Ninh Hy sinh: 14/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai