Tìm thấy 552 hồ sơ cho “Phạm Văn Thư”.

  1. Phạm Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Thuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 27 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 240 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 53 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 105 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thương (Trùng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1220 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1974 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T136 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu L Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Thành - Ngoại Thành - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  4. Phạm Văn Thực 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Yên Hồng, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-17)07 Plư iang lô Kram