Tìm thấy 552 hồ sơ cho “Phạm Văn Thư”.

  1. Phạm Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu H.Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thử Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Thành, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thử Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Thành, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Thư Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 64 · Lô 15 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/7/1978 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/06/1978 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Thành - Ngoại Thành - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408