Tìm thấy 552 hồ sơ cho “Phạm Văn Thư”.

  1. Phạm Văn Thử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/10/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Hàng 4Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Thủ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/6/1958 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/7/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 32 · Khu 1B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 21 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu 3a Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu 3a Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 97 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 598 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thứ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 3 người trùng tên “Phạm Văn Thư” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.