Tìm thấy 552 hồ sơ cho “Phạm Văn Thư”.

  1. Phạm Văn Thừa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thừa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Minh, Xã Quang Minh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 41 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 82 · Hàng 6 · Lô d Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 141 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Lang, Xã Thanh Lang, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 85 · Hàng 6 · Lô E Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng P · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thuyết Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thuyết Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 189 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 189 · Khu GĐN Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 198 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Thành - Ngoại Thành - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho