Tìm thấy 552 hồ sơ cho “Phạm Văn Thư”.

  1. Phạm Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thuý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 56 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 132 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu BB Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1965 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 24 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 171 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Tân, Xã Kim Tân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Thành - Ngoại Thành - Nam Hà Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  4. Phạm Văn Thực 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Yên Hồng, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-17)07 Plư iang lô Kram