Tìm thấy 335 hồ sơ cho “Phạm Văn Thì”.

  1. Phạm Văn Thịu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C20 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Hưng Thủ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/10/1953 Quê quán: Thanh Tuyền, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng Đơn vị: Công An Tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: Đông Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: Đông Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Hùng Dũng - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thiệm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Thuỵ Phong - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Viên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/6/1975 Quê quán: Đồng Xuyên, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1973 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: P. Điện Biên, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/02/1970 Quê quán: Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thịu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/01/1972 Quê quán: Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C20 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/08/1972 Quê quán: Hưng Thủ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thiếu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Lương kiêt - Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thi Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1937 · Cổ Mễ, Vũ Ninh, Thị xã Bắc Ninh, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03
  2. Phạm Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Cổ Mễ - Vũ Ninh - Thị xã Bắc Ninh - Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.98.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Thị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tây Sơn - Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 22/05/1967
  4. Phạm Văn Thỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xong Hoài - Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 7/12/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.12.02 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Thị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tây Sơn- Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 22/05/1967 Trận địa Chư Pa
→ Xem cả 21 người trong các danh sách