Tìm thấy 532 hồ sơ cho “Phạm Văn Thân”.

  1. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1975 Quê quán: Phú Xuân - Vũ Thủy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: đồng Hoá - Kim Thành - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1971 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hoà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/2/1970 Quê quán: Thái Phúc - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: C22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hoà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hoà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Hải Hưng Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/11/1978 Quê quán: Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Mọc - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1980 Quê quán: 4/22 - Đội Cấn - Hà Nội Đơn vị: E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/02/1970 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Khang - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1981 Quê quán: Tân Mai - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1980 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Đường - Bảo Thắng - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Cừ khôi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Cừ khôi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1968 Quê quán: Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác