Tìm thấy 532 hồ sơ cho “Phạm Văn Thân”.

  1. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lang chánh, Xã Đồng Lương, Huyện Lang Chánh, Thanh Hóa Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Vân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 18 · Lô 12 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu M Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 37 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu K Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu I Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 13 · Khu M Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Thanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 45 · Lô 14 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 33 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác