Tìm thấy 532 hồ sơ cho “Phạm Văn Thân”.

  1. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 414 · Lô B · Khu N Phú Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 148 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1975 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 60 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 147 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng B · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thặng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1778 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Thanh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 25/10/1987 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Vân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Phạm Văn Thanh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Thượng Khê, Đông Khê, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-0)01 Kon Tum