Tìm thấy 532 hồ sơ cho “Phạm Văn Thân”.

  1. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H33 · Lô L5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chiến Thắng, Xã Chiến Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/6/1979 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 56 · Khu A5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Lô 40 · Khu B3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 174 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 377 · Lô 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng ccọt 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thặng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thặng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Thành Năm sinh: 1974 Ngày hy sinh: 1993 An táng tại: Trung Hưng, Xã Trung Hưng, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 201 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Phạm Văn Thanh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Thượng Khê, Đông Khê, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-0)01 Kon Tum