Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Phạm Văn Thám”.

  1. Phạm Văn Thảm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 197 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1952 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Thắm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 10 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thẩm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thậm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thẩm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/05/1905 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thảm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/8/1968 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: V523 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Trực Đại - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Trực Đại - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Thâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tiền Tiên- Trực Định- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 28/09/1973 (93-94)06 Bảo Đức mộ3 1/50000
  2. Phạm Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967
  3. Phạm Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trực Đại- Hải Hậu- Hy sinh: 4/10/1975
  4. Phạm Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trực Đại- Hải Hậu- Hy sinh: 4/10/1975
  5. Phạm Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trực Đại- Hải Hậu- Hy sinh: 20/4/1975
→ Xem cả 7 người trong các danh sách