Tìm thấy 119 hồ sơ cho “Phạm Văn Tựa”.

  1. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 564 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/1985 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 109 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tuất Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 248 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Túân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. phạm văn tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng E Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 29 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tựa Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1946 · Trực Thuần, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 25/11/1966