Tìm thấy 647 hồ sơ cho “Phạm Văn Tự”.

  1. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Ninh Giang, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tưa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/04/1966 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1975 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tuý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/03/1970 Quê quán: Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/08/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Thái An - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/01/1973 Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1972 Quê quán: Cát Đà - Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1979 Quê quán: Sơn quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1978 Quê quán: Quang Minh - Tứ Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tươm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/02/1972 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/5/1967 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/5/1967 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tước Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 3/1930 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Tân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/05/1969 Quê quán: Lê Lợi - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Hải Long - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Số Nhà 242 - Nước Hai - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 14/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Phạm Văn Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn Đôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Văn Tu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 4/11/1978 4278
  5. Phạm Văn Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình Hy sinh: 8/3/1978 4286
→ Xem cả 32 người trong các danh sách