Tìm thấy 647 hồ sơ cho “Phạm Văn Tứ”.

  1. Phạm Văn Từ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/02/1968 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/02/1968 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4402 Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1983 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. PHạm Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 58 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tuyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/12/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 80 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Số Nhà 242 - Nước Hai - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 14/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Phạm Văn Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn Đôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Văn Tu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 4/11/1978 4278
  5. Phạm Văn Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình Hy sinh: 8/3/1978 4286
→ Xem cả 32 người trong các danh sách