Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Phạm Văn Tới”.

  1. Phạm Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1973 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 126 · Khu B10 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 24 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tối Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng 3B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tới Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 248 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tôi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tôi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 01/08/1972 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tôi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tối Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/06/1968 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tối Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/6/1968 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 Quê quán: An Tây - Bến Cát - Sông Bé Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 Quê quán: Tiến Sơn - Hòa Cường - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tới E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Ngô Xá, Nguyên Xá, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 30/11/1970 Mai táng ban đầu: Đội điều trị 3, Đắc Son