Tìm thấy 258 hồ sơ cho “Phạm Văn Tố”.

  1. Phạm Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 Quê quán: Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tồn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Đông phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1 D2 E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 Quê quán: An Tây - Bến Cát - Sông Bé Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E10 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D8 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E10 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Toán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Xuân Hiệp - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 Quê quán: Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1948 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: Ban TT Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 Quê quán: Tiến Sơn - Hòa Cường - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 Quê quán: An Tây - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 Quê quán: Tiến Sơn - Hòa Cường - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C8 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Tân phú - Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Toán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Số nhà 19 Thành phố Hà Nội, Số nhà 19 Thành phố Hà Nội Đơn vị: C11 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Phạm Văn Tô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ninh Phạm- Quảng Ninh- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1968
  3. Phạm Văn Tô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hy sinh: 8/1/1970
  4. Phạm Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 24/8/1968
  5. Phạm Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 24/8/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách