Tìm thấy 258 hồ sơ cho “Phạm Văn Tố”.

  1. Phạm Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1978 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Toán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16.7.1972 Quê quán: Tiên An - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tòng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22 - 02 - 1971 Quê quán: Vũ Đoan - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Lập An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Toán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Ý Tân - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Minh Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Tân phú - Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1978 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Toán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/07/1972 Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Lập An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tòng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Vũ Đoan - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tối Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/6/1968 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hiệp - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Phạm Văn Tô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ninh Phạm- Quảng Ninh- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1968
  3. Phạm Văn Tô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hy sinh: 8/1/1970
  4. Phạm Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 24/8/1968
  5. Phạm Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 24/8/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách