Tìm thấy 258 hồ sơ cho “Phạm Văn Tố”.

  1. Phạm Văn Toản Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tòng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/10/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tốt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu I Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Toan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H4 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tọa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H15 · Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tờn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Quỳnh Hưng, Quỳnh Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Tòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 55 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Tọa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 15 · Lô 12 Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Tốt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 64 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Tốt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/6/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H16 · Khu A6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tỏn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H10 · Khu A3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Toán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Ý Tân, Ý Yên, Ý Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Vân Nhanh, Ngọc Lạc, Ngọc Lạc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Phạm Văn Tô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ninh Phạm- Quảng Ninh- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1968
  3. Phạm Văn Tô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hy sinh: 8/1/1970
  4. Phạm Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 24/8/1968
  5. Phạm Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 24/8/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách