Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Phạm Văn Tế”.

  1. Phạm Văn Tế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: An Giang - Phụ Dục - Thái Bình Đơn vị: BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1966 Quê quán: Vũ Minh - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/7/1968 Quê quán: Thuỵ Minh - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Minh - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: D 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1953 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1950 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn tẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Teo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 39 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu Dc Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tèo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 717 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Tèo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/7/1982 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Cường Thịnh - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 7/3/1966 Mai táng ban đầu: Đức Vinh
  2. Phạm Văn Tế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 18/10/1972