Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Phạm Văn Tặng”.

  1. Phạm Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Táng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1986 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1966 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1990 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1953 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 4 · Lô 2 · Khu 6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 37 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tầng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1956 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1951 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Tậng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h16 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 01/9/1989
  2. Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phong Châu- Bạch Hạc- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/12/1972 (26-95)05 mộ 9 1/50000
  3. Phạm Văn Tang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 19/12/1969
  4. Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Sơn- Ngọc Lặc- Hy sinh: 20/2/1971
  5. Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 20/2/1971
→ Xem cả 8 người trong các danh sách