Tìm thấy 181 hồ sơ cho “Phạm Văn Tấn”.

  1. Phạm Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1978 Quê quán: Phú Điền - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Xuân Phúc - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20 - 02 - 1971 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Thái An - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Cánh 8 D50 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Đại An - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C2 huyện Đội Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Đại An - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C2 huyện Đội Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/08/1982 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/10/1982 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: D Bộ 7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Táng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1986 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1966 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1990 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1953 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tân 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Đào Giã, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)08 Đắk Tô
  2. Phạm Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Quang - Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 5/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 67.69.06 mộ 1 mảnh Chư Pa bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đào Giã - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.99.08 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Huân Cương - Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/7/1977
  5. Phạm Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nhận Tân - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1973