Tìm thấy 637 hồ sơ cho “Phạm Văn Tư”.

  1. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 45 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1315 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1984 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 239 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 29 · Khu G Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1953 An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Từ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 58 · Hàng 10 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Tư Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 3/3/1949 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C2D 9 E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu H.Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Số Nhà 242 - Nước Hai - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 14/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Phạm Văn Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn Đôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000