Tìm thấy 637 hồ sơ cho “Phạm Văn Tư”.

  1. Phạm Văn Tuý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Vũ Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/01/1975 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C11D3E2F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Cát Đà - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: B1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Đại Bường, Bình Định, Bình Định Đơn vị: Xã Xuân Đường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1978 Quê quán: Quang Minh - Tứ Lộc - Hải Dương Đơn vị: C18 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tuỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/03/1972 Quê quán: Văn Đốn - Mỹ Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Mà phan - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Túc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tươm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1982 Quê quán: Hòa Nhân - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/5/1969 Quê quán: Lê Lợi - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/1/1969 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tụng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Phúc Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Từa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Hùng Dũng - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Số Nhà 242 - Nước Hai - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 14/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Phạm Văn Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn Đôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000