Tìm thấy 643 hồ sơ cho “Phạm Văn Tư”.

  1. Phạm Văn Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 36 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tứ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hưng, Xã Việt Hưng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. PHạm Văn Tự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tú Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1144 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1974 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 520 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Số Nhà 242 - Nước Hai - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 14/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Phạm Văn Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn Đôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000