Tìm thấy 637 hồ sơ cho “Phạm Văn Tư”.

  1. Phạm Văn Túân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tươi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/1/1975 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 67 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42260 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 122 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 135 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 87 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 412 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Hàng 31 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Số Nhà 242 - Nước Hai - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 14/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Phạm Văn Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn Đôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000