Tìm thấy 637 hồ sơ cho “Phạm Văn Tư”.
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 564 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/1985 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 109 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuất Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 248 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 163 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuỳ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1658 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Túc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Túc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Số Nhà 242 - Nước Hai - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 14/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Phạm Văn Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn Đôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000