Tìm thấy 637 hồ sơ cho “Phạm Văn Tư”.

  1. Phạm Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Kha, Xã Phạm Kha, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 83 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tuỵ Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/5/1950 An táng tại: Thanh Phong, Xã Thanh Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 662 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Túc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1984 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tươi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tươi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 58 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Xuyên, Xã Bình Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tước Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 3/1930 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Tân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Số Nhà 242 - Nước Hai - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 14/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Phạm Văn Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn Đôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000