Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Phạm Văn Tương”.

  1. Phạm Văn Tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 481 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/9/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu b1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 17 · Hàng K Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Đơn vị: C11 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 59 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/5/1967 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Trực Hương - Trực Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 3/4/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 1.300-81.600 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hòa Lan - Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1973