Tìm thấy 643 hồ sơ cho “Phạm Văn Tư”.

  1. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 459 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 21 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1964 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Từ Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 81 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1961 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1961 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1946 An táng tại: NTLS Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. phạm văn tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 235 · Hàng 11 · Khu m Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Số Nhà 242 - Nước Hai - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 14/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Phạm Văn Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn Đôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000