Tìm thấy 614 hồ sơ cho “Phạm Văn Tú”.

  1. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 109 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tuất Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 248 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 163 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tuỳ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 60 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tuỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1658 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Túc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Túc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 41 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Túân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tươi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/1/1975 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/11/1978 Quê quán: Hải Long - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4383 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Số Nhà 242 - Nước Hai - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 14/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Phạm Văn Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn Đôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Văn Tu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 4/11/1978 4278
  5. Phạm Văn Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình Hy sinh: 8/3/1978 4286
→ Xem cả 36 người trong các danh sách