Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Phạm Văn Tùy”.

  1. Phạm Văn Tuyển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 54 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 141 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 925 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 177 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 496 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 229 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 976 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trực Hưng - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 13/07/1973