Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Phạm Văn Tùy”.

  1. Phạm Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 563 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 5 · Hàng a Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1979 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Kha, Xã Phạm Kha, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 83 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tuỵ Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tuy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 153 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 36 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tuỳ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 60 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tuỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phương khoan, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 · Khu T8 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tuỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 169 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn tuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tuỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tùy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trực Hưng - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 13/07/1973