Tìm thấy 258 hồ sơ cho “Phạm Văn Tô”.

  1. Phạm Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tòng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/8/1948 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tráng Liệt, Xã Tráng Liệt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 14 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tốn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu TT B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 153 · Khu B12 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tốt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 113 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 53 · Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tổng Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 27/11/1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 9 · Lô 2 · Khu 6 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1973 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Phạm Văn Tô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ninh Phạm- Quảng Ninh- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1968
  3. Phạm Văn Tô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hy sinh: 8/1/1970
  4. Phạm Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 24/8/1968
  5. Phạm Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 24/8/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách