Tìm thấy 258 hồ sơ cho “Phạm Văn Tô”.

  1. Phạm Văn Tố Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 102 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/18/1970 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 66 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1951 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 647 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 89 Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 33 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn To Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Tung Trung Phố, Xã Tung Chung Phố, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/12/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu C1 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Phạm Văn Tô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ninh Phạm- Quảng Ninh- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1968
  3. Phạm Văn Tô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hy sinh: 8/1/1970
  4. Phạm Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 24/8/1968
  5. Phạm Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 24/8/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách